Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
insensible
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most insensible
so sánh hơn
more insensible
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the accident, he was rendered insensible from the neck down due to spinal cord injuries.
Sau tai nạn, anh ấy bị mất cảm giác từ cổ trở xuống do chấn thương tủy sống.
02
khó nhận biết, không cảm nhận được
barely able to be perceived through sensory observation
Các ví dụ
The pulse was so weak and subtle that it was nearly insensible to the touch.
Mạch yếu và tinh tế đến mức gần như không cảm nhận được khi chạm vào.
03
bất tỉnh, vô cảm
unconscious or unable to perceive or respond to stimuli, often due to injury or shock
Các ví dụ
He lay insensible on the ground after the fall.
Anh ta nằm bất tỉnh trên mặt đất sau cú ngã.
04
vô cảm, thờ ơ
not noticing or caring about something
Các ví dụ
Despite the noise, he remained insensible to the commotion outside.
Mặc dù tiếng ồn, anh ấy vẫn không quan tâm đến sự náo động bên ngoài.
Cây Từ Vựng
insensible
sensible
sense



























