Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
infirm
Các ví dụ
Tim 's infirm condition prevented him from lifting heavy objects or performing strenuous activities.
Tình trạng yếu ớt của Tim ngăn cản anh ta nâng vật nặng hoặc thực hiện các hoạt động gắng sức.
02
yếu đuối, thiếu quyết đoán
lacking firmness of will or character or purpose



























