infirmary
in
ɪn
in
fir
ˈfɜ:
ma
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "infirmary"trong tiếng Anh

Infirmary
01

phòng y tế, trạm xá

a facility within an institution, such as a school or hospital, where medical treatment and care are provided to patients who are ill or injured 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
infirmaries
Các ví dụ
The old infirmary building, once buzzing with activity, had been converted into a modern health center. 

Tòa nhà bệnh xá cũ, từng nhộn nhịp hoạt động, đã được chuyển đổi thành một trung tâm y tế hiện đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng