Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
infinite
01
vô hạn, không giới hạn
without end or limits in extent, amount, or space
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most infinite
so sánh hơn
more infinite
có thể phân cấp
Các ví dụ
The universe is believed to be infinite in size, with no discernible boundaries.
Vũ trụ được cho là có kích thước vô hạn, không có ranh giới rõ ràng.
02
vô hạn, không giới hạn
so great that it cannot be easily counted or numbered
Các ví dụ
The entrepreneur's dedication to the project was evident in the infinite hours spent refining the business plan.
Sự cống hiến của doanh nhân cho dự án được thể hiện rõ qua vô số giờ đồng hồ dành để hoàn thiện kế hoạch kinh doanh.
03
vô hạn, không xác định
(grammar) referring to verb forms that do not show tense, person, or number, such as infinitives, gerunds, and participles
Các ví dụ
In the sentence "To run is fun," the verb "to run" is in its infinite form.
Trong câu "Chạy là vui", động từ "chạy" ở dạng nguyên thể.
04
vô hạn
(of a math sequence) having the ability to be continued forever
Các ví dụ
The sequence of natural numbers (1, 2, 3, 4, 5, ...) is infinite.
Dãy số tự nhiên (1, 2, 3, 4, 5, ...) là vô hạn.
4.1
vô hạn, không giới hạn
referring to a quantity or value that is larger than any assignable number or beyond any finite measure
Các ví dụ
When calculating limits, some functions approach an infinite value as the variable increases.
Khi tính toán giới hạn, một số hàm tiến gần đến giá trị vô cực khi biến số tăng lên.
The infinite
01
vô cực, vô hạn
a thing that has no limits or boundaries, often used to describe concepts like the universe or an endless extent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
infinites
Các ví dụ
As the ship drifted through the infinite, the crew marveled at the endless expanse of the universe.
Khi con tàu trôi qua vô tận, thủy thủ đoàn kinh ngạc trước sự mênh mông vô tận của vũ trụ.
Các ví dụ
The poet's verses were filled with reverence for the Infinite, expressing a deep spiritual connection.
Những câu thơ của nhà thơ tràn đầy sự tôn kính đối với Vô hạn, thể hiện một kết nối tâm linh sâu sắc.
Cây Từ Vựng
infinitive
infinitude
infinite
finite



























