increasing
Pronunciation
/ˌɪnˈkɹisɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "increasing"trong tiếng Anh

increasing
01

tăng lên, ngày càng tăng

becoming larger or greater over time or in amount
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most increasing
so sánh hơn
more increasing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The increasing demand for renewable energy is evident worldwide.
Nhu cầu ngày càng tăng về năng lượng tái tạo là rõ ràng trên toàn thế giới.
02

crescendo, tăng dần

(music) increasing in tempo and/or volume
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng