Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
increasing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most increasing
so sánh hơn
more increasing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The increasing demand for renewable energy is evident worldwide.
Nhu cầu ngày càng tăng về năng lượng tái tạo là rõ ràng trên toàn thế giới.
02
crescendo, tăng dần
(music) increasing in tempo and/or volume
Cây Từ Vựng
increasingly
increasing
increase



























