Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incorrect
Các ví dụ
She took the incorrect train and ended up in the wrong city.
Cô ấy đã lên sai tàu và kết thúc ở thành phố sai.
02
không chính xác, sai
containing faults or defects that lead to errors or malfunctions
Các ví dụ
The software update failed due to incorrect code implementation.
Bản cập nhật phần mềm thất bại do triển khai mã không chính xác.
03
không đúng, không phù hợp
not following specific standards, rules, or conventions
Các ví dụ
The incorrect use of language made the message unclear.
Việc sử dụng ngôn ngữ không chính xác đã làm cho thông điệp trở nên không rõ ràng.
Cây Từ Vựng
incorrect
correct



























