Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incorrect
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most incorrect
so sánh hơn
more incorrect
có thể phân cấp
Các ví dụ
His answer was incorrect, so he didn't get full marks.
Câu trả lời của anh ấy không chính xác, vì vậy anh ấy không nhận được điểm tối đa.
02
không chính xác, sai
containing faults or defects that lead to errors or malfunctions
Các ví dụ
The machine stopped working because of an incorrect wiring setup.
Máy ngừng hoạt động do thiết lập hệ thống dây điện không chính xác.
03
không đúng, không phù hợp
not following specific standards, rules, or conventions
Các ví dụ
His incorrect behavior at the meeting was unprofessional.
Hành vi không đúng của anh ấy trong cuộc họp là thiếu chuyên nghiệp.
Cây Từ Vựng
incorrect
correct



























