inconspicuous
Pronunciation
/ˌɪŋˈkɑnspɪkwəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inconspicuous"trong tiếng Anh

inconspicuous
01

không dễ thấy, kín đáo

not easily seen, noticed, or attracting attention

low

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inconspicuous
so sánh hơn
more inconspicuous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The spy chose an inconspicuous car for surveillance.
Gián điệp đã chọn một chiếc xe không dễ bị chú ý để theo dõi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng