Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inconsiderately
01
thiếu suy nghĩ, không quan tâm đến người khác
in a way that shows a lack of thought or care for others
Các ví dụ
Playing loud music late at night is acting inconsiderately.
Bật nhạc to vào đêm khuya là hành động thiếu suy nghĩ.
Cây Từ Vựng
inconsiderately
considerately
considerate
consider



























