inconsiderately
Pronunciation
/ɪnkənsˈɪdɚɹətli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inconsiderately"trong tiếng Anh

inconsiderately
01

thiếu suy nghĩ, không quan tâm đến người khác

in a way that shows a lack of thought or care for others
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Playing loud music late at night is acting inconsiderately.
Bật nhạc to vào đêm khuya là hành động thiếu suy nghĩ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng