Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inclined
Các ví dụ
He felt more comfortable sleeping on an inclined surface to alleviate his acid reflux.
Anh ấy cảm thấy thoải mái hơn khi ngủ trên bề mặt nghiêng để giảm bớt chứng trào ngược axit.
02
có xu hướng, có khuynh hướng
having a tendency to do something
Các ví dụ
The team is inclined to celebrate every small victory along the way.
Nhóm có xu hướng ăn mừng mọi chiến thắng nhỏ trên đường đi.
03
having made or prepared the necessary arrangements to act or proceed
Các ví dụ
The company was inclined to expand after securing funding.
04
có khuynh hướng, thiên về
giving an opinion in a way that is not strong
Các ví dụ
They 're inclined to believe the theory, but they acknowledge there could be other explanations.
Họ có xu hướng tin vào lý thuyết, nhưng họ thừa nhận có thể có những giải thích khác.
Cây Từ Vựng
disinclined
inclined
incline



























