Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inauspicious
01
bất lợi, xấu
putting someone or something at a disadvantage
Các ví dụ
The sudden change in leadership was viewed as an inauspicious move by the staff.
Sự thay đổi đột ngột trong lãnh đạo được nhân viên coi là một động thái không may mắn.
02
không may, xui xẻo
marked by ill omens or signs, especially of future misfortune or failure
03
không may mắn, xấu
suggesting that something bad is likely to happen
Các ví dụ
The inauspicious beginning of their journey made them question whether they should continue.
Khởi đầu không may mắn của chuyến đi khiến họ tự hỏi liệu có nên tiếp tục hay không.
Cây Từ Vựng
inauspicious
auspicious
auspice



























