Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inattentive
01
không chú ý, lơ đãng
not paying close attention or showing a lack of focus
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inattentive
so sánh hơn
more inattentive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The inattentive student frequently glanced at their phone during the lecture, missing important information.
Học sinh không chú ý thường xuyên nhìn vào điện thoại trong giờ học, bỏ lỡ thông tin quan trọng.
02
không chú ý, lơ đãng
not showing due care or attention
Cây Từ Vựng
inattentive
attentive
attent



























