inappropriate
Pronunciation
/ˌɪnəˈproʊpriət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inappropriate"trong tiếng Anh

inappropriate
01

không phù hợp, không thích hợp

not suitable or acceptable for a certain situation or context
inappropriate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inappropriate
so sánh hơn
more inappropriate
có thể phân cấp
Các ví dụ
Using foul language in a professional setting is inappropriate behavior.
Sử dụng ngôn ngữ tục tĩu trong môi trường chuyên nghiệp là hành vi không phù hợp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng