Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inappropriate
01
không phù hợp, không thích hợp
not suitable or acceptable for a certain situation or context
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inappropriate
so sánh hơn
more inappropriate
có thể phân cấp
Các ví dụ
Making jokes about a serious topic like illness is inappropriate and can hurt others' feelings.
Đùa giỡn về một chủ đề nghiêm túc như bệnh tật là không phù hợp và có thể làm tổn thương cảm xúc của người khác.
Cây Từ Vựng
inappropriate
appropriate



























