imitation
i
ˌɪ
i
mi
mi
ta
ˈteɪ
tei
tion
ʃən
shēn
imputation

Định nghĩa và ý nghĩa của "imitation"trong tiếng Anh

imitation
01

bắt chước, giả mạo

made to copy or resemble something 
imitation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She bought an imitation designer bag that looked similar to the original. 

Cô ấy đã mua một chiếc túi thiết kế nhái trông giống với bản gốc.

Imitation
01

sự bắt chước

the doctrine that representations of nature or human behavior should be accurate imitations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
imitations
02

bắt chước

the act of replicating or trying to replicate the actions of another person 
Các ví dụ
The comedian's success lay in his skillful imitation of famous personalities, bringing laughter to the audience. 

Thành công của diễn viên hài nằm ở khả năng bắt chước tài tình những nhân vật nổi tiếng, mang lại tiếng cười cho khán giả.

03

sự bắt chước, bản sao

a copy or reproduction made to resemble something genuine, often with the intent to deceive 
Các ví dụ
The shop was filled with imitations of expensive perfumes. 

Cửa hàng đầy những bản sao của những loại nước hoa đắt tiền.

04

sự bắt chước, sự nhại lại

a representation of a person that is exaggerated for comic effect 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng