Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Imbrication
01
sự xếp lớp, sự chồng lên nhau
the arrangement or overlapping of elements so that each partially covers the one beneath it, as in tiles, shingles, or scales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The manuscript 's border decoration used imbrication of leaves and flowers.
Trang trí viền của bản thảo sử dụng sự xếp chồng của lá và hoa.
Các ví dụ
The poet 's imbrication of archaic and modern vocabulary gives his work a timeless quality.
Sự xếp chồng của nhà thơ về từ vựng cổ xưa và hiện đại mang lại cho tác phẩm của ông một chất lượng vượt thời gian.



























