Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Imbrication
01
sự xếp lớp, sự chồng lên nhau
the arrangement or overlapping of elements so that each partially covers the one beneath it, as in tiles, shingles, or scales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
imbrications
Các ví dụ
The roof displayed perfect imbrication of clay tiles.
Mái nhà thể hiện sự xếp lớp hoàn hảo của ngói đất sét.
Các ví dụ
The imbrication of English and Spanish in the border regions creates a unique linguistic blend that fascinates linguists.
Sự đan xen giữa tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha ở các vùng biên giới tạo ra một sự pha trộn ngôn ngữ độc đáo khiến các nhà ngôn ngữ học say mê.



























