Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to imbue
01
thấm nhuần, truyền đạt
to fill something with a specific quality or emotion
Transitive: to imbue sb/sth with a quality or emotion
Các ví dụ
As a teacher, he aimed to imbue his students with a love for learning and critical thinking.
Là một giáo viên, anh ấy muốn truyền cho học sinh tình yêu học tập và tư duy phản biện.
02
nhuộm màu, thấm đẫm
to spread color over something
Transitive: to imbue a surface or sight with a color
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
imbue
ngôi thứ ba số ít
imbues
hiện tại phân từ
imbuing
quá khứ đơn
imbued
quá khứ phân từ
imbued
Các ví dụ
The sunset imbued the sky with a myriad of colors, painting the horizon in shades of pink, orange, and gold.
Hoàng hôn nhuộm bầu trời với vô số màu sắc, tô điểm đường chân trời bằng những sắc hồng, cam và vàng.



























