Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ill-tempered
Formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ill-tempered
so sánh hơn
more ill-tempered
có thể phân cấp
Các ví dụ
She became ill-tempered when the plans changed unexpectedly.
Cô ấy trở nên cáu kỉnh khi kế hoạch thay đổi bất ngờ.



























