Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ill-tempered
trang trọng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ill-tempered
so sánh hơn
more ill-tempered
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was in an ill-tempered mood after the long meeting.
Anh ấy đang trong tâm trạng cáu kỉnh sau cuộc họp dài.



























