Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ill-mannered
01
thô lỗ, vô lễ
behaving rudely or without proper social etiquette
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ill-mannered
so sánh hơn
more ill-mannered
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ill-mannered child interrupted every conversation.
Đứa trẻ vô lễ ngắt lời mọi cuộc trò chuyện.



























