Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Humdrum
01
sự đơn điệu, thói quen
the quality of wearisome constancy, routine, and lack of variety
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
humdrum
disapproving
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most humdrum
so sánh hơn
more humdrum
có thể phân cấp
Các ví dụ
She longed for a break from the humdrum routine and sought a vacation destination that promised excitement and novelty.
Cô ấy khao khát một khoảng nghỉ ngơi khỏi thói quen tẻ nhạt và tìm kiếm một điểm đến du lịch hứa hẹn sự thú vị và mới lạ.



























