Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
humbly
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He humbly accepted the award on behalf of his colleagues.
Anh ấy đã khiêm tốn nhận giải thưởng thay mặt cho các đồng nghiệp của mình.
1.1
khiêm tốn
in a respectfully polite or courteous way, often when making a request or expressing submission
Các ví dụ
He humbly asked for a moment of the committee's time.
Anh ấy khiêm tốn xin một chút thời gian của ủy ban.



























