Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
highly
thông tin ngữ pháp
trạng từ mức độ
Các ví dụ
The university produces highly qualified engineers every year.
Trường đại học đào tạo ra những kỹ sư có trình độ cao mỗi năm.
1.1
rất, cực kỳ
to a great extent or in a large amount
Các ví dụ
This medication is highly toxic if taken in large doses.
Loại thuốc này rất độc nếu uống với liều lượng lớn.
Các ví dụ
He was highly regarded by his peers for his honesty and leadership.
Ông được đồng nghiệp đánh giá cao vì sự trung thực và khả năng lãnh đạo.



























