Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-speed
01
tốc độ cao, siêu nhanh
moving or functioning very fast
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
highest-speed
so sánh hơn
higher-speed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The high-speed chase ensued after the suspect fled from the scene.
Cuộc rượt đuổi tốc độ cao diễn ra sau khi nghi phạm bỏ trốn khỏi hiện trường.



























