high-velocity
high
haɪ
hai
ve
lo
lo
ci
si
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-velocity"trong tiếng Anh

high-velocity
01

tốc độ cao, nhanh

moving or occurring at an extremely fast rate 
high-velocity definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
highest-velocity
so sánh hơn
higher-velocity
có thể phân cấp
Các ví dụ
The high-velocity train zoomed past the countryside at speeds over 300 kilometers per hour. 

Tàu cao tốc lao qua vùng nông thôn với tốc độ hơn 300 km một giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng