Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-strung
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-strung
so sánh hơn
more high-strung
có thể phân cấp
Các ví dụ
He 's very high-strung, so we try to avoid surprising him with sudden changes.
Anh ấy rất dễ căng thẳng, vì vậy chúng tôi cố gắng tránh làm anh ấy ngạc nhiên với những thay đổi đột ngột.



























