Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-strung
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-strung
so sánh hơn
more high-strung
có thể phân cấp
Các ví dụ
She is a high-strung person who gets stressed over small details.
Cô ấy là một người dễ căng thẳng bị stress vì những chi tiết nhỏ.



























