high-strung
high
haɪ
hai
strung
strʌng
strang

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-strung"trong tiếng Anh

high-strung
01

dễ bị kích động, căng thẳng

easily upset or nervous, especially due to being too sensitive or emotional 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-strung
so sánh hơn
more high-strung
có thể phân cấp
Các ví dụ
She is a high-strung person who gets stressed over small details. 

Cô ấy là một người dễ căng thẳng bị stress vì những chi tiết nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng