Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-velocity
01
tốc độ cao, nhanh
moving or occurring at an extremely fast rate
Các ví dụ
The high-velocity winds caused significant damage to the buildings in the storm's path.
Những cơn gió tốc độ cao đã gây thiệt hại đáng kể cho các tòa nhà trên đường đi của cơn bão.



























