high-level
high
haɪ
hai
le
le
le
vel
vəl
vēl
/hˈaɪlˈɛvəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-level"trong tiếng Anh

high-level
01

cao cấp, ở độ cao lớn

occurring at or from a relative high altitude
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
highest-level
so sánh hơn
higher-level
có thể phân cấp
02

cấp cao, cao cấp

occupying a senior rank within an organization
Các ví dụ
The high-level officer gave a speech about the future of the organization.
Sĩ quan cấp cao đã có bài phát biểu về tương lai của tổ chức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng