Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heartbeat
01
nhịp tim
the rhythmic movement of the heart while it is pumping blood
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heartbeats
Các ví dụ
The doctor listened to the patient's heartbeat using a stethoscope.
Bác sĩ đã nghe nhịp tim của bệnh nhân bằng ống nghe.
02
nhịp đập sống còn, lực sống
an essential, animating, or unifying force
Các ví dụ
Music is the heartbeat of the city's culture.
Âm nhạc là nhịp đập trái tim của văn hóa thành phố.
Cây Từ Vựng
heartbeat
heart
beat



























