heartbeat
heart
hɑ:rt
haart
beat
bi:t
bit

Định nghĩa và ý nghĩa của "heartbeat"trong tiếng Anh

Heartbeat
01

nhịp tim

the rhythmic movement of the heart while it is pumping blood 
heartbeat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heartbeats
Các ví dụ
The doctor listened to the patient's heartbeat using a stethoscope. 

Bác sĩ đã nghe nhịp tim của bệnh nhân bằng ống nghe.

02

nhịp đập sống còn, lực sống

an essential, animating, or unifying force 
Các ví dụ
Music is the heartbeat of the city's culture. 

Âm nhạc là nhịp đập trái tim của văn hóa thành phố.

03

nhịp tim, khoảnh khắc

a very brief moment of time 
Các ví dụ
The door slammed shut in a heartbeat. 

Cánh cửa đóng sầm lại trong một nháy mắt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng