Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
heart-shaped
01
hình trái tim
shaped like the common representation of a heart, with two equal curved parts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most heart-shaped
so sánh hơn
more heart-shaped
không phân cấp được
Các ví dụ
She gave him a heart-shaped locket with their photo inside.
Cô ấy tặng anh ấy một chiếc mề đay hình trái tim với bức ảnh của họ bên trong.



























