handwritten
Pronunciation
/ˈhænˌdɹɪtən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "handwritten"trong tiếng Anh

handwritten
01

viết tay, được viết bằng tay

written by hand rather than typed or printed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most handwritten
so sánh hơn
more handwritten
có thể phân cấp
Các ví dụ
He made a handwritten note to remind himself of the important tasks for the day.
Anh ấy đã viết một ghi chú viết tay để nhắc nhở bản thân về những nhiệm vụ quan trọng trong ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng