Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Handstand
01
trồng cây chuối, đứng bằng tay
a gymnastics position where the body is inverted and supported upright by the hands, with arms straight and shoulders aligned over the wrists
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
handstands
Các ví dụ
She held a perfect handstand for several seconds during her routine.
Cô ấy giữ một tư thế trồng cây chuối hoàn hảo trong vài giây trong phần biểu diễn của mình.
Cây Từ Vựng
handstand
hand
stand



























