Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Habitude
01
thói quen
a behavioral pattern that develops into a person's customary reaction because they have performed it regularly in the past
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
habitudes
Các ví dụ
Exercise has become such a habitude for me now that I do n't feel right if I miss my daily run.
Tập thể dục đã trở thành một thói quen đối với tôi đến nỗi tôi không cảm thấy ổn nếu bỏ lỡ buổi chạy hàng ngày.



























