Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
grouchy
01
cáu kỉnh, khó chịu
irritable or in a bad mood, often complaining or showing impatience
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
grouchiest
so sánh hơn
grouchier
có thể phân cấp
Các ví dụ
He ’s always grouchy on Monday mornings.
Anh ấy luôn cáu kỉnh vào sáng thứ Hai.
Cây Từ Vựng
grouchily
grouchy
grouch



























