grouchy
grou
ˈgraʊ
graw
chy
ʧi
chi
/ɡɹˈa‍ʊt‍ʃi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grouchy"trong tiếng Anh

grouchy
01

cáu kỉnh, khó chịu

irritable or in a bad mood, often complaining or showing impatience
grouchy definition and meaning
Các ví dụ
He ’s always grouchy on Monday mornings.
Anh ấy luôn cáu kỉnh vào sáng thứ Hai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng