Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gratuitous
01
vô cớ, không có lý do
done with no proper reason and often causing harm
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gratuitous
so sánh hơn
more gratuitous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The politician 's speech was filled with gratuitous insults directed at his opponents.
Bài phát biểu của chính trị gia chứa đầy những lời lăng mạ vô cớ nhằm vào đối thủ của mình.
02
không cần thiết, vô cớ
unnecessary and unwarranted
03
miễn phí, không mất tiền
offered without payment
Các ví dụ
The restaurant offered gratuitous appetizers to all its guests.
Nhà hàng đã tặng đồ khai vị miễn phí cho tất cả khách của mình.
Cây Từ Vựng
gratuitously
gratuitous



























