Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gratuitous
01
vô cớ, không có lý do
done with no proper reason and often causing harm
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gratuitous
so sánh hơn
more gratuitous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The critic accused the author of including gratuitous violence in the novel for shock value.
Nhà phê bình đã buộc tội tác giả về việc đưa vào bạo lực vô cớ trong tiểu thuyết để gây sốc.
02
không cần thiết, vô cớ
unnecessary and unwarranted
03
miễn phí, không mất tiền
offered without payment
Các ví dụ
The hotel provided gratuitous Wi-Fi access to all its guests.
Khách sạn cung cấp truy cập Wi-Fi miễn phí cho tất cả các vị khách của mình.
Cây Từ Vựng
gratuitously
gratuitous



























