Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gratuitously
01
một cách vô cớ, không có lý do
without any valid cause, justification, or necessity
Các ví dụ
He gratuitously insulted his coworkers during the meeting.
Anh ta vô cớ xúc phạm đồng nghiệp của mình trong cuộc họp.
Các ví dụ
The museum allowed students to enter gratuitously every first Sunday of the month.
Bảo tàng cho phép sinh viên vào miễn phí mỗi chủ nhật đầu tiên của tháng.
Cây Từ Vựng
gratuitously
gratuitous



























