to go up
go
gəʊ
gew
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "go up"trong tiếng Anh

to go up
01

tăng lên, đi lên

to increase in value, extent, amount, etc. 
to go up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
go
thì hiện tại
go up
ngôi thứ ba số ít
goes up
hiện tại phân từ
going up
quá khứ đơn
went up
quá khứ phân từ
gone up
Các ví dụ
The demand for the product caused its price to go up. 

Nhu cầu về sản phẩm đã khiến giá của nó tăng lên.

02

đi lên, lên cao

to go to a higher place 
Transitive
to go up definition and meaning
Các ví dụ
After the meeting, he will go up to his office. 

Sau cuộc họp, anh ấy sẽ lên văn phòng của mình.

03

đi lên, đến

to travel from one location to another, often in a northern direction or to a larger urban area from a smaller one 
Các ví dụ
She's planning to go up to New York for a business conference. 

Cô ấy đang lên kế hoạch đi lên New York để tham dự một hội nghị kinh doanh.

04

đi lên, leo lên

go upward with gradual or continuous progress 
05

được xây dựng, mọc lên

to be constructed or built 
Các ví dụ
A new skyscraper is set to go up in the city's financial district. 

Một tòa nhà chọc trời mới sắp được xây dựng ở khu tài chính của thành phố.

06

bốc cháy, bùng cháy

to be destroyed by fire or an explosion 
Các ví dụ
The old factory went up in flames last night. 

Nhà máy cũ bốc cháy đêm qua.

07

đi lên

travel up 
08

dâng lên, bốc lên

(of a cheer, groan, cry, or other loud noises) to simultaneously erupt from a significant number of people, often in reaction to something specific 
Các ví dụ
When the team scored a goal, a loud cheer went up from the fans in the stadium. 

Khi đội ghi bàn, một tiếng reo hò lớn vang lên từ các cổ động viên trong sân vận động.

09

quên bài, bí từ

to forget lines or actions while performing in front of an audience 
Các ví dụ
Nerves got the best of him, and he went up in the middle of his speech. 

Dây thần kinh đã lấn át anh ta, và anh ta quên mất lời giữa bài phát biểu.

10

lên, nhập học

to enroll or arrive at a university, particularly Oxford or Cambridge, at the start of an academic term 
Các ví dụ
She was excited to go up to Oxford in the autumn to start her undergraduate degree. 

Cô ấy rất hào hứng khi lên Oxford vào mùa thu để bắt đầu bằng cử nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng