gerrymander
Pronunciation
/ˈdʒɛɹiˌmændɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gerrymander"trong tiếng Anh

Gerrymander
01

sự phân chia khu vực bầu cử có lợi, thao túng ranh giới khu vực bầu cử

an act of manipulating the boundaries of electoral districts to favor a particular political party
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gerrymanders
Các ví dụ
Activists protested the latest gerrymander, calling it an attack on fair elections.
Các nhà hoạt động đã phản đối gerrymander mới nhất, gọi đó là một cuộc tấn công vào các cuộc bầu cử công bằng.
to gerrymander
01

phân chia khu vực bầu cử một cách có lợi, chia khu vực bầu cử để tạo lợi thế

to divide voting districts in a way that would advantage a particular group or party more
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gerrymander
ngôi thứ ba số ít
gerrymanders
hiện tại phân từ
gerrymandering
quá khứ đơn
gerrymandered
quá khứ phân từ
gerrymandered
Các ví dụ
The state has gerrymandered the districts several times over the past decade.
Nhà nước đã phân chia khu vực bầu cử nhiều lần trong thập kỷ qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng