Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gerrymander
01
sự phân chia khu vực bầu cử có lợi, thao túng ranh giới khu vực bầu cử
an act of manipulating the boundaries of electoral districts to favor a particular political party
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gerrymanders
Các ví dụ
Activists protested the latest gerrymander, calling it an attack on fair elections.
Các nhà hoạt động đã phản đối gerrymander mới nhất, gọi đó là một cuộc tấn công vào các cuộc bầu cử công bằng.
to gerrymander
01
phân chia khu vực bầu cử một cách có lợi, chia khu vực bầu cử để tạo lợi thế
to divide voting districts in a way that would advantage a particular group or party more
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gerrymander
ngôi thứ ba số ít
gerrymanders
hiện tại phân từ
gerrymandering
quá khứ đơn
gerrymandered
quá khứ phân từ
gerrymandered
Các ví dụ
The state has gerrymandered the districts several times over the past decade.
Nhà nước đã phân chia khu vực bầu cử nhiều lần trong thập kỷ qua.



























