gaunt
gaunt
gɔnt
gawnt
/ɡˈɔːnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gaunt"trong tiếng Anh

01

gầy gò, hốc hác

(of a person) excessively thin as a result of a disease, worry or hunger
gaunt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
gauntest
so sánh hơn
gaunter
có thể phân cấp
Các ví dụ
She became gaunt after months of strict dieting and over-exercising.
Cô ấy trở nên gầy gò sau nhiều tháng ăn kiêng nghiêm ngặt và tập thể dục quá mức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng