Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fusty
01
lỗi thời, cũ kỹ
outdated and lacking in freshness or modernity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
fustiest
so sánh hơn
fustier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The fusty style of the museum ’s exhibits felt like a throwback to an earlier era.
Phong cách lỗi thời của các triển lãm bảo tàng giống như một sự trở lại thời kỳ trước đó.
Các ví dụ
The abandoned room had a fusty smell, as if it had n't been aired out in years.
Căn phòng bị bỏ hoang có mùi hôi, như thể nó đã không được thông gió trong nhiều năm.



























