antiquated
Pronunciation
/ˈæntəˌkweɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "antiquated"trong tiếng Anh

antiquated
01

lỗi thời, cổ hủ

no longer useful, accepted, or relevant to modern times
antiquated definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most antiquated
so sánh hơn
more antiquated
có thể phân cấp
Các ví dụ
His antiquated views on gender roles were no longer relevant in today's society.
Quan điểm lỗi thời của anh ấy về vai trò giới tính không còn phù hợp trong xã hội ngày nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng