Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
demode
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most demode
so sánh hơn
more demode
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her wardrobe was filled with demode outfits that hadn’t been trendy in years.
Tủ quần áo của cô ấy chứa đầy những bộ đồ lỗi thời đã không còn thịnh hành trong nhiều năm.



























