Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
demode
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most demode
so sánh hơn
more demode
có thể phân cấp
Các ví dụ
Flip phones have become demode in the era of smartphones.
Điện thoại gập đã trở nên lỗi thời trong thời đại smartphone.



























