Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to flinch
01
giật mình, co rúm lại
to make a quick and involuntary movement in response to a surprise, pain, or fear
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
flinch
ngôi thứ ba số ít
flinches
hiện tại phân từ
flinching
quá khứ đơn
flinched
quá khứ phân từ
flinched
Các ví dụ
When the door slammed, he flinched in surprise.
Khi cánh cửa đóng sầm lại, anh ta giật mình vì ngạc nhiên.
Flinch
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flinches
Các ví dụ
Despite the loud noise, he managed to suppress a flinch.
Mặc dù tiếng ồn lớn, anh ấy đã kìm được một giật mình.



























