flightless
flight
ˈflaɪt
flait
less
ləs
lēs
flightiness

Định nghĩa và ý nghĩa của "flightless"trong tiếng Anh

flightless
01

không biết bay, không thể bay

(of a bird or animal) Unable to fly 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most flightless
so sánh hơn
more flightless
có thể phân cấp
Các ví dụ
Penguins are flightless birds, but they swim expertly in the ocean. 

Chim cánh cụt là loài chim không biết bay, nhưng chúng bơi rất giỏi trong đại dương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng