Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
feisty
01
sôi nổi, mạnh mẽ
lively and assertive in one's actions or behavior
Các ví dụ
Despite her small stature, she 's quite feisty, never backing down from a challenge.
Mặc dù vóc dáng nhỏ bé, cô ấy khá mạnh mẽ, không bao giờ lùi bước trước thử thách.
02
hiếu chiến, dễ nổi nóng
prone to reacting sharply or defensively when challenged or annoyed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
feistiest
so sánh hơn
feistier
có thể phân cấp
Các ví dụ
Do n't tease her — she 's feisty and wo n't let it slide.
Đừng trêu chọc cô ấy—cô ấy hay gây gổ và sẽ không bỏ qua đâu.
Cây Từ Vựng
feisty
feist



























