Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Feldspar
01
fenspat, fenspat
a group of minerals that are the most abundant components in the Earth's crust, known for their hardness and varied colors, often used in ceramics and glassmaking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Geologists identified veins of feldspar running through the granite, contributing to its distinctive speckled appearance.
Các nhà địa chất đã xác định được các mạch fenspat chạy qua đá granit, góp phần tạo nên vẻ ngoài lốm đốm đặc trưng của nó.



























