amusingly
a
ə
ē
mu
ˈmju
myoo
sing
zɪng
zing
ly
li
li
British pronunciation
/ɐmjˈuːsɪŋli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "amusingly"trong tiếng Anh

amusingly
01

một cách thú vị, một cách hài hước

in a funny or entertaining way
amusingly definition and meaning
example
Các ví dụ
She amusingly described her disastrous cooking attempts.
Cô ấy một cách hài hước mô tả những nỗ lực nấu ăn thảm hại của mình.
1.1

một cách thú vị, một cách hài hước

used to express that something is funny because it is unexpected or ironic
example
Các ví dụ
Amusingly, the spelling bee champion misspelled the word " grammar. "
Buồn cười là, nhà vô địch đánh vần đã viết sai từ "ngữ pháp".
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store