amusingly
a
ə
ē
mu
ˈmju:
myoo
sing
zɪng
zing
ly
li
li
amazingly

Định nghĩa và ý nghĩa của "amusingly"trong tiếng Anh

amusingly
01

một cách thú vị, một cách hài hước

in a funny or entertaining way 
amusingly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He amusingly mimicked the teacher's accent during the play. 

Anh ấy một cách thú vị bắt chước giọng của giáo viên trong vở kịch.

1.1

một cách thú vị, một cách hài hước

used to express that something is funny because it is unexpected or ironic 
Các ví dụ
Amusingly, the serious judge laughed the loudest at the clown act. 

Thú vị thay, vị thẩm phán nghiêm túc lại cười to nhất trước màn trình diễn của chú hề.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng