Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fate
01
số phận, định mệnh
the power that some people believe controls everything that occurs and that is inevitable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The ancient Greeks believed that fate was determined by the gods, shaping the destinies of mortals.
Người Hy Lạp cổ đại tin rằng số phận được quyết định bởi các vị thần, định hình số phận của con người.
Các ví dụ
The ship ’s fate was sealed when the storm struck.
Số phận của con tàu đã được định đoạt khi cơn bão ập đến.
Các ví dụ
No matter how hard he tried, his fate seemed to lead him back to the same mistakes.
Dù anh ấy có cố gắng đến đâu, số phận dường như luôn đưa anh ấy trở lại với những sai lầm tương tự.
to fate
01
định đoạt, ấn định
to designate something beforehand, often implying a sense of inevitability
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fate
ngôi thứ ba số ít
fates
hiện tại phân từ
fating
quá khứ đơn
fated
quá khứ phân từ
fated
Các ví dụ
He believed she was fated to be a great leader.
Ông tin rằng cô ấy được định mệnh để trở thành một nhà lãnh đạo vĩ đại.



























